MÁY BẾ KIÊM ÉP NHŨ HOÀN TOÀN TỰ ĐỘNG AEM-800T

ĐẶC ĐIỂM

– Máy thiết kế hoàn thiện tốt, lắp ráp tỉ mỉ, tính năng ổn định, an toàn và tiếng ồn ít.

– Turbo worm gear và công nghệ truyển động trục khuyủ, áp lực bế mạnh, sử dụng tuổi thọ cao.

– Kết cấu gap và bế độ chính xác cao, truyển động ổn định.

–  Đầu feida nhập khẩu từ châu âu, hút giấy có thể chỉnh được, ổn định ,chính xác, phù hợp với nhiều loại giấy.

– Có kết cấu vào giấy không dựng máy, chồng giấy trước không dựng máy và bàn phụ thu giấy, giảm thời gian tăng công suất.

– Cơ cấu khung khuôn bế và bàn tấm thép đáy, thiết kế nhân bản, lắp khuôn, chỉnh khuôn nhanh.

– Trang bị khóa khuôn bằng hơi, bàn khuôn cố định vững chắc hơn, chính xác và tiết kiệm thời gian.

– Tay kê trước , tay kê lách và thiết bị tinh chỉnh vào giấy ,tờ giấy định vị chuẩn xác hơn.

– Chống chế mắt thần (định vị giấy) double giấy, lệch giấy, không có giấy, đảm bảo tờ giấy vào chính xác ,giảm lãng phí giấy.

– Thiết kế mô đun điều khiển điện, sử dụng linh kiện điện nhạp khẩu, đảm bảo điều khiaanr chính xác, độ ổn định cao.

– Giao diện màn hình cảm ứng, hiện thị theo dõi động thái thực tế của trạng thái máy móc vận hành ,điều chỉnh máy móc và xự lý sự cố nhanh chóng và dễ dàng.

– Tính năng ép nhũ dụnghệ thống điều khiển servo nhập khẩu , thực hiện sự chính xác của nhũ về thu cuộn ,vào cuộn hướng dọc và ngang.

– Nhập thông số qua màn hình cảm ứng máy tính ,lập trình nhảy bước tự ưu hóa ,tiết kiểm màng nhũ , hệ thống điều chỉnh nhiệt độ chia ra 8 khu gia nhiệt, cải đặt nhiệt độ độc lập, kiểm soát nhiệt độ ổn định.

– Hệ thống cung cấp dầu làm mát tuần hoàn, đảm bảo các bồ phần  chuyển  động chính của máy móc được bôi trơn và bền.

– Hệ thống cung cấp dầu tự động thông thường để đảm bảo rằng các bộ phận chuyển động khác của máy được bôi trơn hoàn toàn và có tuổi thọ lâu dài.

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHÍNH

MODEL AEM-800T
Kích thước tối đa giấy 800 x 620mm
Kích thước tối thiểu giấy 340 x 280mm
Kích thước bế tối đa 770 x 600mm
Kích thước khung nội 820 x 628mm
Kích thước tấm thép bế 826 x 628mm
Kích thước ép nhũ tối đa 780 x 600mm
Kích thước nhíp tối thiểu 7mm
Độ chính xác bế ≤±0.1mm
Độ chính xác ép nhũ ≤±0.125mm
Áp lực bế tối đa 200T
Tốc độ bế nhanh nhất 7000S/H
Tốc độ ép nhũ nhanh nhất 6500S/H
Đường kính cuộn nhũ tốiđa Φ250 mm
Chiều rộng nhũ hướng ngang 15~600mm
Phạm vi loại giấy Giấy c: 0.1~2 mm

Carton :<4 mm

Công xuất động cơ chính 7.5KW
Công xuất khu gia nhiệt 16KW
Tổng công xuất 45KW
Kích thước máy

(dài+bộ chồng giấy x rộng + bàn bục đứng x cao)

5150(+1360)x2200(+1300)x2260 mm
Trọng lượng máy 10.5 T

 

Thứ tự Tên model Xuất xứ Thứ tự Tên Hãng sản xuất Xuất xứ
1 Thân máy (cơ cấu máy) QT500-7 thép đục dẻo Thiên tân 18 Biến tần Panasonic nhật
2 Bàn ép đáy 75Cr1 hợp kim china 19 Giao điện thông minh Tai xi taiwan
3 Turbo worm gear Xing tang china 20 Cảm biến Panasonic nhật
4 Vật liệu trục khuỷu Thép hợp kim ni-cr-mo china 21 PLC Yong hong Tai wan
5 Bộ nhóm nhíp Hợp kim nhôm cường độ cao Tai wan 22 encoder NEMICON nhật
6 Cái nhíp Thép mangan nhập khẩu Tai wan 23 Công tác áp lực yadeke taiwan
7 Bộ chia cắt (inderxing separator Hui lin Hơp tác nước ngoại 24 Công tác Yang ming taiwan
8 Xích truyển động chính IWIS Đức 25 Rơ le SCHNEIDER

 

pháp
9 Xích phụ Gui meng Tai wan 26 Công tác quang điện Panasonic nhật
10 Khớp quay SMC nhật 27 Nút ấn SCHNE IDER

 

pháp
11 Van điện tử khí nén AIRTAC Tai wan 28 Bộ tiếp điện SCHNE IDER pháp
12 Động cơ chính Dong yuan(xuất khẩu) Tai wan 29 Bộ ngắt điện SCHNE IDER pháp
13 Mơ tơ vào giấy chính Sheng bang Tai wan 30 Bơm chân không youtong china
14 Mơ tơ thu giấy lên xuống Sheng bang Taiwan 31 Rơ le nhiệt Taixi Tai ưan
15 Vòng bi  phần chính NSK nhật 32 Màn hình máy tính Bing tong Taiwan
16 Đường ray thẳng Shang yin Tai wan 33 Động cơ servo và bộ khởi động Yong hong Tai wan
17 Chốt làm chặt Jin yi Tai wan 34

Thông tin chi tiết xin liên hệ

Hotline: Mr. Dũng: 0986357258 - Mr. Vũ: 0903222751

Email: sieuthinganhin@gmail.com
Địa chỉ: Lô S5-1 Khu sản xuất tập trung - Tân Triều - Thanh Trì - Hà Nội