Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng
MÁY IN TEM NHÃN FH350-6C
Giá: Liên hệ
Đã bán: 399 sản phẩm
Trong kho: 82 sản phẩm
ĐẶC ĐIỂM FH350-6C là máy in tem nhãn hiệu suất cao. Máy bao gồm bộ phận xả cuộn / vào cuộn, bộ phận in, bộ phận sấy UV, hệ thống dẫn hướng web, bộ phận cán màng và bộ phận bế khuôn quay,… TÍNH NĂNG Hệ thống cấp mực được điều khiển bằng động cơ […]
ĐẶC ĐIỂM
FH350-6C là máy in tem nhãn hiệu suất cao. Máy bao gồm bộ phận xả cuộn / vào cuộn, bộ phận in, bộ phận sấy UV, hệ thống dẫn hướng web, bộ phận cán màng và bộ phận bế khuôn quay,…
TÍNH NĂNG
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHUNG
MODEL | FH350-6C |
Số cụm in | 06 |
Vật liệu in | Giấy tự dính / pvc / pet / opp, màng polyster, ống cán mỏng, vật liệu đóng gói linh hoạt, v.v. |
Định lượng giấy | 70g-360g |
Chiều rộng giấy | 50-300mm |
Tốc độ tối đa | 12000 chiếc/giờ (tùy thuộc vào loại vật liệu, chiều dài in, chất lượng,…) |
Loại mực | Mực UV |
Bản kẽm | Kẽm photopolymer như Toyobo “printight”, BASF “Nyloprint” và các loại kẽm có thể rửa được bằng nước khác
Đọ dày tấm: 0.95mm |
Đường kính ngoài vào cuộn ra cuộn tối đa | 650mm |
Công suất máy | 40KVA, 3 pha, 380V/440V, 50/60Hz (công suất thực khoảng 25KVA – 37,3KVA) |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT
MODEL | FH350-6C | |
1 | Bộ phận ra giấy | |
Trục khí nén | 1 bộ, 3 inch | |
Web dẫn hướng | 1 bộ | |
Đường kính ra cuộn tối đa | ¢650 mm | |
Chiều rộng cuộn tối đa | 350 mm | |
Bàn nối | 1 bộ | |
2 | Bộ phận in | |
Bộ phận rửa mực | 6 bộ | |
Đọ dày tấm kẽm | 0.95 mm | |
Độ dày băng dính | 0.11 mm hoặc 0.16mm | |
Điều chỉnh: chiều dọc | Bằng tay ±5.0 mm | |
Điều chỉnh: chiều ngang | Bằng tay ±2,5 mm | |
Bộ sấy UV | 6 bộ, 5KW/bộ, làm mát không khí, cấp 3 | |
3 | Bộ phận vào cuộn | 1 bộ |
Trục vào cuộn | 1 bộ (khí nén 3 inch) | |
Đường kính vào cuộn tối đa | 650 mm | |
4 | Bộ phận cán | 1 bộ |
5 | Bộ phận phủ UV (tùy chọn) | 1 bộ |
Lô anilox | 1 bộ | |
Bồn rửa dầu vecni | 1 bộ | |
Bơm mực | 1 bộ | |
Lô vecni | 1 bộ | |
6 | Bộ phận bế khuôn quay (tùy chọn) | 1 bộ |
Khu vực bế theo chiều dọc | 280 mm | |
Điều chỉnh: chiều dọc | Bằng tay ±5.0 mm | |
Điều chỉnh: chiều ngang | Bằng tay ±2,5 mm | |
7 | Các thiết bị khác | |
Bộ xén (tùy chọn) | 1 | |
Máy nén khí (tùy chọn) | 0.6 – 0.7 Kpa | |
Bộ tạo tấm (Plate maker) (tùy chọn) | 1 | |
8 | Màu sơn máy | Tiêu chuẩn |
*Khách hàng tự chuẩn bị
Quý khách tham khảo thêm các loại máy khác tại đây.
Truy cập fanpage chính thức của SIC tại facebook.com/SieuthinganhinSIC