Giỏ hàng

Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng

MÁY BẾ TỰ ĐỘNG Có CHỨC NĂNG CHìC PHÔI VÀ CHìC LÀ DS106

Giá: Liên hệ

Đã bán: 130 sản phẩm

Trong kho: 69 sản phẩm

  • Chuyên gia lắp đặt tại chỗ
  • Bàn giao kỹ thuật, hướng dẫn vận hành tại xưởng
  • Hỗ trợ kỹ thuật miễn phí trong thời gian bảo hành

Máy bế tự động có chức năng chữu phôi và chữu lÁ DS106 bao góm các bộ phận quan tríng phục vụ sản xuất như bộ phần ép, bộ phận nạp, bộ phận đầu ra,…

Liên hệ ngay

Mô tả sản phẩm

ĐặC ĐIỂM

Bộ phận nạp

  1. Cạ chế cam kết hãp nạp tờ.
  2. Bốn núm hút nâng và bốn núm hút về phía trước, tất cả các góc đầu hút đầu có thẤ điều chỉnh để xử lý các loại vật liệu khác nhau.
  3. Tải giấy liên tục.
  4. Bàn nạp tự động lên xuống.
  5. Điều chỉnh thủ công trên bộ ghi trước được đóng bộ hóa với chế độ chạy tự động.
  6. Micro cạnh bên có thẤ điều chỉnh kéo/đẩy.
  7. Hệ thống phát hiện cạnh bên điện.
  8. Hai mặt trước độc lập với hệ thống quang điện.
  9. Phát hiện an toàn giới hạn lên / xuống của chóng giấy nạp.
  10. Thiết bị xếp chóng trước.
  11. Cạnh trước và cạnh bên phát hiện quang điện
  12. Tuân thủ hệ thống an toàn CE.

Bộ phận ép

  1. Cạ chế truyền động tiên tiến giúp bàn di ổn định và chuyẤn động chƯc chƯn.
  2. Bàn sía chữa tối tân.
  3. Khóa rãnh khí nén giúp vận hành dễ dàng hạn.
  4. Tấm cắt cứng 4mm.
  5. Hệ thống vi mô cung cấp điều chỉnh vi mô trên tấm cắt.
  6. Phanh / ly hãp khí nén.
  7. Cạ chế dá bánh xe đảm bảo điều khiển êm ái và yên t)nh.
  8. Điều chỉnh áp suất điều khiển Servo.
  9. Định vị lại chính xác khoảng cách giữa các trục lăn, nhỏ hạn 0,01mm.
  10. Hiển thị thông số áp suất.
  11. Hệ thống đường trung tâm.
  12. Thanh kẹpp thông minh, mới thanh có thẤ điều chỉnh để đảm bảo độ chính xác.
  13. Vị trí của mới ngón kẹpp có thẤ được điều chỉnh theo bài, và một số bài không có mép trước có thẤ được xử lý.
  14. Bộ ghi thanh kẹpp ba điểm cung cấp độ chính xác cao.
  15. Cạ chế lập chÉ số thiết bị phân đoạn đảm bảo máy chạy trạn tru và chính xác.
  16. Ly hãp mô-men xoƯn bảo vệ hệ thống lập chÉ số khỏi chấn động trên thanh kẹpp.
  17. Cạ chế cam để điều khiển ngón kẹpp đảm bảo việc ghi tờ.

Bộ phận tước

  1. 3 rãnh tước giúp vận hành dễ dàng hạn.
  2. Hệ thống định vị rãnh tước đơn giản hóa việc chốt tước và cải thiện hiệu quả làm việc.
  3. Hệ thống đường trung tâm để chuyẤn đổi bài dễ dàng.
  4. Khung tước trên và dưới có thẤ được kéo ra để thiết lập bài và chuẩn bị.
  5. Rãnh tước trên có thẤ được nâng lên.
  6. Có thẤ sử dụng chốt tước hoặc công cụ tước.

Bộ phận đầu ra

  1. Khóa khung nhanh rút gín thời gian chuẩn bị cho cả bài mới và bài lặp.
  2. Bộ chứn tờ kích thước đầy đç cho cả bộ đếm và bộ ổn định chóng.
  3. Chóng giấy liên tục.

Điện

  1. Điều khiển PLC giúp máy chạy, kiẤm soát và tự chẩn đoán chính xác.
  2. Màn hình cảm éng HMI giúp thiết lập và giám sát máy thuận tiện.
  3. Các thiết bị điện được chín đảm bảo vận hành ổn định .

Chung

  1. Tự động bôi trạn trên chu×i chính.
  2. Phát hiện an toàn đầy đç cho cả máy và người vận hành.
  3. Giao diện màn hình cảm éng đa ngôn ngữ.
  4. Toàn bộ máy có chéng chÉ CE.
  5. Tiêu chuẩn vận hành an toàn CE.

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

MODEL DS106
Khổ giấy tối đa 1060×760 mm
Khổ giấy tối thiẤu 400×350 mm
Chiều cao dao bế 23.8 mm
Khổ lƯp khuôn lớn nhất 1060*746 mm
Kích thước rãnh trong 1124*788 mm
Máy giấy đầu nhíp nhỏ nhất 4mm
Mép lÁ nhỏ nhất 9 mm
Độ chính xác khi bế ằng0.075mm
Áp lực bế tối đa 300×10000 N
Định lượng giấy Giấy: từ 90gsm

Carton lạnh: 0.2-1.5 mm

Sóng Carton E, B F FLUTEẠ d 4 mm

Tốc độ tối đa 6500 tờ/giờ
Áp lực tối đa 260 Tấn
Công suất mô tạ chính 15 Kw
Công suất tổng 28 Kw
Chiều cao chóng giấy cấp tối đa 1400 mm
Chiều cao thu sản phẩm tối đa 1200 mm
Tríng lượng máy 22000 Kg
Copyright Phunuplus