Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng
MÁY LÀM BÁT GIẤY ZBJ-OC12/ZBJ-OC22
Giá: Liên hệ
Đã bán: 281 sản phẩm
Trong kho: 38 sản phẩm
THÔNG SỐ KỸ THUẬT MODEL ZBJ-OC12 ZBJ-OC22 Khoảng kích thước cốc 2 16oz 8-22oz Kích thước cốc T: 45-90 mm B: 35-72 mm H: 40-135 mm T: 45-90 mm B: 35-72 mm H: 40-170 mm Tốc độ máy 70 80 chiếc/phút (4200 4800 chiếc/giờ) 50 60 chiếc/phút (3000 3600 chiếc/giờ) Vật liệu Giấy phủ PE/PLA/PBS […]
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| MODEL | ZBJ-OC12 | ZBJ-OC22 |
| Khoảng kích thước cốc | 2 16oz | 8-22oz |
| Kích thước cốc
|
T: 45-90 mm
B: 35-72 mm H: 40-135 mm |
T: 45-90 mm
B: 35-72 mm H: 40-170 mm |
| Tốc độ máy | 70 80 chiếc/phút (4200 4800 chiếc/giờ) |
50 60 chiếc/phút (3000 3600 chiếc/giờ) |
| Vật liệu | Giấy phủ PE/PLA/PBS một hoặc hai mặt | |
| Định lượng giấy | 160 350 gsm | 220 350 gsm |
| Công suất máy | 9KW | 15KW | 15KW |
| Công suất hoạt động | 3.5KW | 13.5KW khí nóng gốm | 13.5KW khí nóng gốm |
| Tríng lượng máy (thô/thực) | 2250/2100 kg | 2350/2200 kg |
| Kích thước máy (DxRxC) | 2250x1230x1950 mm | 2250x1340x1950 mm |
| Dán cạnh bên cốc | Siêu âm | |
| Gia nhiệt đáy cốc | Gốm khí nóng (option) | |
| Khía đáy cốc | Gia nhiệt khía (cho giấy tráng 1PE) | |
| Thiết bị làm nguội (nước tái chế), cho giấy tráng 2PE | ||
| Điện áp | 380V 3 pha, 50/60Hz | |
| Ấp suất khí | 0,4 Mpa; đầu ra khí: 0,6 m3/phút (Người dùng tự chuẩn bị máy nén khí) | |
TíNH NĂNG
# Tốc độ ổn định 70 ~ 80 chiếc /phút
# Điều khiển PLC, màn cảm thao tác, vận hành dễ dàng và thông minh
# 9 ~ 11 cảm biến phát hiện tất cả các bước, lỗi, giữ cho chất lượng cốc ổn định và tuổi thí cao
# Động cơ bước kiẤm soát nguón cấp liệu đáy, chính xác và đáng tin cậy, mới cốc quạt cắt một đ)a đáy, không lãng phí
# Cam trụ mở chất lượng (bộ 8), bảo trì dễ dàng, ổn định và đáng tin cậy
# Trục & bánh răng truyền động chuyẤn động chất lượng, ổn định hạn hệ thống xích
# Phần tí điện chất lượng, tuổi thí cao, (DELTA, Schneider, thưạng hiệu nổi tiếng),
# Cam & thanh truyền riêng biệt, dẫn động các bộ phận uốn, cuộn và gia nhiệt, để giữ cho máy ổn định và dễ dàng bảo trì
# Công suất làm việc chÉ 3.5KW, tiết kiệm chi phí (không bao góm công suất máy nén khí)
# ChÉ một bàn xoay chính, hiệu quả và đáng tin cậy hạn
# Tự bôi trạn (bôi trạn bằng dầu tự động)
# Robot nâng thẳngng thân cốc lên khuôn chính
# Đ)a đáy đục lỗi thẳngng và đưa vào thân cốc, ít hao phí và chính xác
# Hệ thống khía đáy tiên tiến, đáng tin cậy và tuổi thí cao,
# Dán kín mặt cốc bằng sóng siêu âm (thữuh hãp cho giấy 1PE & 2PE, có sẵn cho giấy nhẹp và nặng)
# Bộ thu cốc/xếp cốc, một công nhân có thẤ chạy 2-3 máy, tiết kiệm nhân công
BỘ PHẦN CHI TIẾT
# Điều khiển PLC
# Điều khiển theo góc được cải thiện,
# Chưạng trình thông minh điều khiển tất cả các bước, vận hành dễ dàng, tự động dëng và chÉ ra lỗi
# Encoder tiên tiến, giữ cho máy hoạt động hiệu quả hạn, đáng tin cậy hạn.
# 9 cảm biến, phát hiện lỗi ở tất cả các bước
# Bánh răng và trục chất lượng, ổn định
# Cam mở
# Robot nâng thẳngng thân cốc lên khuôn chính, đ)a đáy gƯn với thân cốc, bộ thu cốc
# Bôi trạn dầu tự động. Sí dụng dầu máy #40 – #50, khoảng 20 -35 lít
# 8 khuôn chính sử dụng nhôm và thép (tríng lượng thấp, giữ cho máy ở tốc độ ổn định)
| Cảm biến | |
| Cảm biếnẠ1, cảm biến bƯn quạt cốc
|
Van dầu silicone KiẤm soát lượng dầu silicone tra miệng cốc ![]() |
| Cảm biếnẠ2,Ạhàn thân cạnh cốc
|
Cảm biếnẠ3,Ạcảm biến chuyẤn thân cốc
|
| Cảm biến 4 Cảm biến đột đ)a đáy
|
Cảm biếnẠ5,kéoẠ đáy cốc
Tự động kéo cốc, nếu cuộn liệu đáy bị thiếu
|
| Cảm biến 6, cảm biến nhả cốc
|
Cảm biếnẠ7, cảm biến cốc đi qua
Nếu cốc không nhả từ khuôn, bỏ qua, dëng lại |
| Cảm biếnẠ8, cảm biến thổi cốc
|
Cảm biếnẠ9, cảm biến vị trí máyẠvàẠEn cô dạ
|
| Mô tạ: 6Ạmô tạ | ||
| Mô tạ chính
|
Bạm dầu bôi trạn
|
Động cơ khía
|
| Mô tạ kéo đáyẠ(kéo lô nặng)
|
Mô tạ bước nạp đáy (một cốc một đáy)
|
|
| Mô tạ truyền động đáy cạnh, chuyẤn miếng cạnh
|
||
| Các chi tiết khác | |||
| Quạt làm mát hệ thống siêu âm
|
Quạt làm mát thân cốc (sau khi hàn siêu âm)
|
||
| Nạp đáy với thân cốc Dễ dàng điều khiển và độ chính xác cao ![]() |
Súng khí, thổi cạnh giấy, rẻ, làm sạch máy
|
Dao cắt rìa đáy
|
|
OPTION
| Option: Bộ thu cốc (xếp cốc)ẠẠ | |
| 1. Xy lanh thu cốc | 2. Thu 5 cốc |
|
Một vài cốc (như cốc kem) phần miệng lớn hạn chiều dài, ống lớn, chiều cao ngƯn, cốc không thẤ di chuyẤn trong ống. Có thẤ thu 5 cốc một để di chuyẤn. |
| Gia nhiệt khí nóng đáy cốc : Cho giấy định lượng hạn 250gsm và tráng PE hai lần | |
| Máy nén khí nóng (model OC12 tiêu chuẩn) | Khí nóng gốm |
Gia nhiệt: Gia nhiệt máy nén khí tiêu chuẩn (5 ống gia nhiệt) Cần máy nén khí để thổi khí nóng gia nhiệt đáy
# Sí dụng ít điện năng hạn (ChÉ cần thổi khí nóng) # Nếu máy gia nhiệt bị hỏng, chi phí rẻ, dễ dàng thay thế # Thữuh hãp cho giấy nhẹp # Với giấy nặng, giảm tốc độ # Cần máy nén khí để cấp khí Ạ Ạ |
Khí nóng gốm nội địa Khí nóng gốm Leister # Lõi khí nóng gia nhiệt gốm # Gia nhiệt đáy: gốm, khí nóng, 2 bộ, tổng công suất 8-10KW # Tiếp tục gia nhiệt, thổi khí không dëng # Thữuh hãp cho chạy tốc độ cao, giấy nặng # Nếu lõi gia nhiệt bị hỏng, chi phí thay thế cao hạn # Nếu điện không ổn định (hay bị mát điện), sẽ dễ bị hỏng hóc |
| # TƯt điện máy chính, không cắt điện hoàn toàn cả xưởng
(TƯt máy gia nhiệt trước, để quạt thổi làm mát bộ gia nhiệt gốm, rói tƯt động cơ chính) Gia nhiệt khí gốm không được bao góm trong bảo hành |
|
HìNH ẢNH SẢN PHẩM


Quý khách tham khảo thêm các dòng máy làm cốc giấy tạiẠđây.
Truy cập fanpage chính thức của SIC tạiẠfacebook.com/SieuthinganhinSIC