Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng
MÁY LÀM KHAY TRứNG YZ-4X2000
Giá: Liên hệ
Đã bán: 126 sản phẩm
Trong kho: 84 sản phẩm
STT Mục Mô tả 1 Năng lực sản xuất Sản lượng : 2000-2500 chiếc / giờ . 2 Số nhân công 3-4 người / ca ( 1 người nghiÁn bột , 1 người vận hành thiết bị , 2 người thu gom, đóng gói ) 4 Kích thước để xuất 50 x 20 m, chiều […]
| STT | Mục | Mô tả |
| 1 | Năng lực sản xuất | Sản lượng : 2000-2500 chiếc / giờ . |
| 2 | Số nhân công | 3-4 người / ca ( 1 người nghiÁn bột , 1 người vận hành thiết bị , 2 người thu gom, đóng gói ) |
| 4 | Kích thước để xuất | 50 x 20 m, chiều cao e 6 m
Có thẤ được điều chỉnh theo nhà máy của khách hàng. |
THÔNG TIN CHI TIẾT
1. Hệ thống nghiÁn
Giới thiệu
Lưu trữ và khuấy trong hó bại. Sau đó được vận chuyẤn đến thùng trộn bột giấy bằng bạm cấp bột giấy để khuấy trộn đến độ sệt yêu cầu, rói được vận chuyẤn đến máy tạo hình.
| STT | Model | Hình ảnh | Thông số kù thuật | SL | Ghi chú |
| 1.1 | YZ – ZJ 2mẳng A
Máy nghiÁn bột tập trung |
![]() |
1. Công suất : 1,2 mẳng
2 .Vật liệu: thép carbon 3. Công suất: 7. 5 kw 4. Tốc độ: 1440 vòng / phút 5. Độ dày của tường : 4 mm 6. Đáy màn hình: 5 mm miệng vỏ, độ dày 8mm 7. 1 bộ dây đai truyền động số 8. 1 bộ van |
1 bộ | |
| 1.2 | Máy đóng hóa YZ – 1,5 JY | ![]() |
1.ẠCông suất: 1 # 2,2 kw
2. Tốc độ: 1440 vòng / phút 3. Vật liệu : thép cacbon 4. Chế độ truyền : bộ giảm tốc 5. 1 trục đóng nhất , cánh quạt 1 bộ, 1 bộ các bộ phận nhúng |
1 chiếc | |
| 1.3 | Bạm Bột giấy YZ – JB 4 | ![]() |
1.ẠCông suất: 3kw
2. Tốc độ: 1440 vòng/ phút 3. Đường ống dẫn bột giấy : ầ89 * 3 2,5 m Dài 4. Đường ống cung cấp bột: ống ầ89 3 m ầ8 9 ống sƯt 2 ầ 89 Ạkhu÷u tay 3 5. Đầu vào ẠẠvà chỗ thoát ống 1 bộ 6. Phụ kiện van nước 1 inch 1 bộ 7. 1 van đáy bạm |
1 bộ | |
| 1.4 | Máy bạm nước thải | ![]() |
1. Công suất: 1. 5 kw
óng thép ầ51 6m |
1 bộ |
2. Hệ thống định hình
Giới thiệu
| STT | Model | Hình ảnh | Thông số kù thuật | SL | Ghi chú |
| 2.1 | Máy đúc YZ – 4 X 2000
|
![]() |
1.ẠCông suất : 3kw
2. 1440 vòng/phút 3. Kích thước mẫnu: 1250 * 470 mm 4. Số lượng khuôn: 12 cái 5. Mặt xoay: 4 mặt 6. Tốc độ chạy: 8-15 trạm / phút 7. Ô đ)a: WPA 135 8. Van điện từ 25 2 chiếc 9. 2 công tƯc tiệm cận |
1Ạbộ
|
|
| 2.2 | Khuôn YZ – 49 | ![]() |
1. Chất liệu: Nhôm
2. Số lượng : đúc 12 miếng, chuyẤn 3 khối |
1Ạbộ
|
|
| 2.3 | Máy nén khí YZ – 25 SEF
|
![]() |
1. Công suất : 7,5 kw
2. Tốc độ : 2880 vòng/phút 3. Khối lượng không khí : 1 mẳng 4. Áp suất không khí: 0,8 mpa 5. óng liên kết: ầ 25 7m |
1Ạbộ | |
| 2.4 | Bạm chân không YZ-15 ZBK | ![]() |
1.ẠCông suất: 18.5kw
2. Tốc độ: 1440 vòng/ phút 3. Áp suất : 0.08 MPA 4. Đường ống liên kết + hút chân không ra ngoài miệng : ầ165 6m 5. óng khu÷u ầ165 3 chiếc |
1Ạbộ
|
|
| 2.5 | Máy phân cách gas Ạnước chân không YZ – 0,8 FY | ![]() |
1. Công suất : 0,8 mẳng
2. Mặt bích liên kết : 1 đ)a 3. Đường ống liên kết: 1 bộ |
1Ạbộ | |
| 2,6 | Bạm ly tâm YZ – IS 80-65-160
|
![]() |
1. Công suất : 7,5 kw
2. Tốc độ : 2880 vòng/phút 3. Đường ống: ầ90 * 3 6 m 4. Đầu nối: 1 bộ 5. 1 van một chiều 6. Bộ van bi 1 inch 7. óng thép 1 inch 1.5m 8. 1 bộ phụ kiện đường ống liên kết 9. 89 ống thép 1,5 m |
1Ạbộ
|
|
| 2,7 | Máy làm sạch khuônẠ YZ – QX 580 | ![]() |
1. Công suất : 3 kw | 1 chiếc
|
Quý khách tham khảo thêm các loại máy khác tạiẠđây.
Truy cập fanpage chính thức của SIC tạiẠfacebook.com/SieuthinganhinSIC