Giỏ hàng

Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng

MÁY LÀM KHAY TRứNG YZ-4X2500

Giá: Liên hệ

Đã bán: 302 sản phẩm

Trong kho: 92 sản phẩm

  • Chuyên gia lắp đặt tại chỗ
  • Bàn giao kỹ thuật, hướng dẫn vận hành tại xưởng
  • Hỗ trợ kỹ thuật miễn phí trong thời gian bảo hành

STT Mục Mô tả 1 Năng lực sản xuất Sản lượng : 2200-2500 chiếc / giờ. 2 Số nhân công 4-6 người / ca ( 1 người nghiÁn bột , 1 người vận hành thiết bị , 2 người thu gom, đóng gói ) 4 Kích thước để xuất 50 x 20 m, chiều cao […]

Liên hệ ngay

Mô tả sản phẩm

May lam khay trung yz 4x2000

STT Mục Mô tả
1 Năng lực sản xuất Sản lượng : 2200-2500 chiếc / giờ.
2 Số nhân công 4-6 người / ca ( 1 người nghiÁn bột , 1 người vận hành thiết bị , 2 người thu gom, đóng gói )
4 Kích thước để xuất 50 x 20 m, chiều cao e 6 m

Có thẤ được điều chỉnh theo nhà máy của khách hàng.

THÔNG TIN CHI TIÊT

1. Hệ thống nghiÁn

Giới thiệu

  1. Nguyên liệu thô và các loại giấy vụn khác nhau được đưa vào máy nghiÁn bột, và sau khoảng 20 phút khuấy ở nóng độ cao, bột giấy sẽ tự động được vận chuyẤn đến kho chéa bột giấy.

Lưu trữ và khuấy trong hó bại. Sau đó được vận chuyẤn đến thùng trộn bột giấy bằng bạm cấp bột giấy để khuấy trộn đến độ sệt yêu cầu, rói được vận chuyẤn đến máy tạo hình.

STT Model Hình ảnh Thông số kù thuật SL Ghi chú
1.1 YZ – ZJ 2mẳng A

Máy nghiÁn bột tập trung

1 22 1. Công suất : 1,2 mẳng

2 .Vật liệu: thép carbon

3. Công suất: 7. 5 kw

4. Tốc độ: 1440 vòng / phút

5. Độ dày của tường : 4 mm

6. Đáy màn hình: 5 mm miệng vỏ, độ dày 8mm

7. 1 bộ dây đai truyền động số

8. 1 bộ van

1 bộ
1.2 Máy đóng hóa YZ – 1,5 JY 2 6 1.ẠCông suất: 1 # 2,2 kw

2. Tốc độ: 1440 vòng / phút

3. Vật liệu : thép cacbon

4. Chế độ truyền : bộ giảm tốc

5. 1 trục đóng nhất , cánh quạt

1 bộ, 1 bộ các bộ phận nhúng

1 chiếc
1.3 Bạm Bột giấy YZ – JB 4 3 7 1.ẠCông suất: 3kw

2. Tốc độ: 1440 vòng/ phút

3. Đường ống dẫn bột giấy : ầ89 * 3 2,5 m Dài

4. Đường ống cung cấp bột: ống ầ89 3 m ầ8 9 ống sƯt 2

ầ 89 Ạkhu÷u tay 3

5. Đầu vào ẠẠvà chỗ thoát ống 1 bộ

6. Phụ kiện van nước 1 inch 1 bộ

7. 1 van đáy bạm

1 bộ
1.4 Máy bạm nước thải 4 4 1. Công suất: 1. 5 kw

óng thép ầ51 6m

1 bộ

2. Hệ thống định hình

Giới thiệu

  1. Máy tạo hình hấp phụ bột giấy được bạm vào phểu của máy tạo hình đến khuôn máy tạo hình, và đi qua hệ thống chân không. Lực hút sẽ hút bã vào khuôn của máy tạo hình, phần nước thừa được hút vào bẤ tách khí – nước, sau đó nước được bạm vào nước bằng máy bạm hút. lưu trữ trong hó bại .
  2. Sau khi khuôn của máy tạo hình hấp thụ bột giấy để tạo hình, người điều khiển máy tạo hình sẽ lấy ra thành phẩm.
STT Model Hình ảnh Thông số kù thuật SL Ghi chú
2.1 Máy đúc YZ – 4 X 2000

 

2. 1 1 1.ẠCông suất : 3kw

2. 1440 vòng/phút

3. Kích thước mẫnu: 1250 * 470 mm

4. Số lượng khuôn: 12 cái

5. Mặt xoay: 4 mặt

6. Tốc độ chạy: 8-15 trạm / phút

7. Ô đ)a: WPA 135

8. Van điện từ 25 2 chiếc

9. 2 công tƯc tiệm cận

1Ạbộ

 

2.2 Khuôn YZ – 49 2. 2 1 1. Chất liệu: Nhôm

2. Số lượng : đúc 12 miếng, chuyẤn 3 khối

1Ạbộ

 

2.3 Máy nén khí YZ – 25 SEF

 

2. 3 1. Công suất : 7,5 kw

2. Tốc độ : 2880 vòng/phút

3. Khối lượng không khí : 1 mẳng

4. Áp suất không khí: 0,8 mpa

5. óng liên kết: ầ 25 7m

1Ạbộ
2.4 Bạm chân không YZ-15 ZBK 2. 4 1.ẠCông suất: 18.5kw

2. Tốc độ: 1440 vòng/ phút

3. Áp suất : 0.08 MPA

4. Đường ống liên kết + hút chân không ra ngoài miệng : ầ165 6m

5. óng khu÷u ầ165 3 chiếc

1Ạbộ

 

2.5 Máy phân cách gas Ạnước chân không YZ – 0,8 FY 2. 5 1. Công suất : 0,8 mẳng

2. Mặt bích liên kết : 1 đ)a

3. Đường ống liên kết: 1 bộ

1Ạbộ
2,6 Bạm ly tâm YZ – IS 80-65-160

 

2. 6 1. Công suất : 7,5 kw

2. Tốc độ : 2880 vòng/phút

3. Đường ống: ầ90 * 3 6 m

4. Đầu nối: 1 bộ

5. 1 van một chiều

6. Bộ van bi 1 inch

7. óng thép 1 inch 1.5m

8. 1 bộ phụ kiện đường ống liên kết

9. 89 ống thép 1,5 m

1Ạbộ

 

2,7 Máy làm sạch khuônẠ YZ – QX 580 2. 7 1. Công suất : 3 kw 1 chiếc

 

3. Hệ thống sấy khô

Giới thiệu

  1. Dây chuyên sấy.
  2. Nguón nhiệt: than đá, khí đốt tự nhiên, dầu diesel, khí hóa lỏng và các chất lỏng và khí đốt khác. do khách hàng chuẩn bị
  3. Kích thước dây chuyên sấy: 45000 * 3500 * 2800
STT MODEL Hình ảnh Thông số SL Ghi chú
3.1 Hệ thống truyền động 1 23 1. 5 con lăn truyền động

2. Hộp đựng gạch hộp chịu lực 10 bộ

3. 1 bộ giảm tốc 250

4. 2 xi lanh 100 * 400

5. Bánh xích 1 bộ xích 1 dải

6. 3kw Gá lỗi động cơ 1Ạtòa tháp

7. Giá đá ổ đ)a trước và sau 2 bộ

8. GƯn vít 1 bộ

9. Đóng hó tốc độ 1 bộ

10. Một bộ khung ổ

11. Vòng bi UCP212 8 chiếc

UCP 312 2 chiếc

12. 1 bộ các bộ phận nhúng

1 bộ
3.2 Băng tải 2 20 1. Số lượng: 95 m

2. Chiều rộng: 155 0 mm

3. vật liệu : thép cacbon

95 phút
3,3 Thanh sƯt hỗ trợ 3 8 1. Đường kính 20

2. chiều dài 2000 mm

3. Chất liệu: thép 45 #

90

Chiếc

3,4 Tấm phân phối khí đóng đầu 4 13 1. Kích thước 2000 * 100 0 mm

2 . Vật chất: thép carbon

30 bộ

 

3.5 Quạt 5 4 1. Công suất: 7,5 kw * 2

2. 2 bộ ghế quạt

3. 2 bộ quạt

4. Truyền 2 bộ

5. 2 phần nhúng

6. 1 bộ vít lƯp

7. Đai 4

8. 6 ròng ríc

2Ạbộ

 

3.6 Vòng tròn gió 6 12 1. Vật chất: thép carbon

2. Đường kính: 1050 mm

2Ạtòa tháp

 

3.7 Quạt dự thảo cảm éng

 

7 2 1.ẠCông suất : 3kw

2.ẠLưu lượng : 3000 mẳng / h

3.ẠTốc độ: 2800 vòng / phút

4. Đường ống: ầ 165 9m

5. Khu÷u tay: ầ165 2 cái

6. Mặt bích liên kết: 1 bộ

1Ạbộ
3.8 VỊ lò sưởi 8 8 1.ẠChất liệu: gang 40 vị

 

3,9 Hiển thị nhiệt độ 9 2 Hiển thị nhiệt độ

220v

1Ạchiếc
3.10 Các bộ phận Ạnhúng 10 6 1. Trang bị cơ bản cho cả bộ 1Ạbộ

 

3. 11 Đường ống khí túi lưu trữ 11 4 1. óng cao áp: 10 mm 1 phần

2. 1 túi khí

3. 1 bộ ống liên kết

4. Van điều chỉnh áp suất 1 chiếc

5. 1 bộ nối 3

6. Một bộ kết nối

7. óng liên kết do khách hàng cung cấp

1Ạbộ

Quý khách tham khảo thêm các loại máy khác tạiđây.

Truy cập fanpage chính thức của SIC tạiẠfacebook.com/SieuthinganhinSIC

SẢN PHẨM ĐÃ XEM

Copyright Phunuplus