Giỏ hàng

Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng

MÁY BẾ KHUÔN PHẲNG FPL350D

Giá: Liên hệ

Đã bán: 140 sản phẩm

Trong kho: 55 sản phẩm

  • Chuyên gia lắp đặt tại chỗ
  • Bàn giao kỹ thuật, hướng dẫn vận hành tại xưởng
  • Hỗ trợ kỹ thuật miễn phí trong thời gian bảo hành

FPL350D là máy bế phẳngng với độ chính xác cao. Giấy ra được kiẤm soát bởi động cơ servo. Ba mƯt quang điện thực hiện công việc dẫn hướng web, bế, cán, vào giấy thải, việc vào giấy có thẤ được thực hiện trong quá trình vận hành, máy có thẤ bế nhãn tự dính, […]

Liên hệ ngay

Mô tả sản phẩm

FPL350D là máy bế phẳngng với độ chính xác cao. Giấy ra được kiẤm soát bởi động cơ servo. Ba mƯt quang điện thực hiện công việc dẫn hướng web, bế, cán, vào giấy thải, việc vào giấy có thẤ được thực hiện trong quá trình vận hành, máy có thẤ bế nhãn tự dính, nhãn phim dacron và nhãn chống giả bằng laser. Là một máy hỗ trợ lý tưởng của máy in flexo, máy in lụa, máy in nổi,….

Nhãn dán giấy, label nhãn hiệu màng nylon và nhãn hiệu chống giả mạo radium đầu có thẤ được sử dụng bởi chiếc máy này, phù hãp với các máy in và máy xén khác nhau, chẳngng hạn như máy in giấy cuộn, máy in flexo, máy in lụa, in ống đóng.

Máy được sử dụng rộng rãi trong dây chuyên điện tí, dây chuyên sản phẩm kết dính,…

Máy phù hãp với cấu trúc ép trục lăn, hệ thống servo kiẤm soát việc nạp liệu và chuyẤn tiếp, các mƯt quang điện theo dõi vật liệu, ra cuộn bế gom thải cắt tờ vào cuộn được hoàn thành trong một quy trình, tất cả đầu được điều khiển bằng hệ thống điều khiển PLC.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

MODEL FPL350D FPL450D
Tốc độ bế 20-220 lần/phút 20 200 lần/phút
Đường kính vào cuộn/ra cuộn tối đa 550 mm 550 mm
Chiều rộng cuộn tối đa 350 mm 450 mm
Kích thước bế tối đa 330 x 350 mm 430 x 450 mm
Độ chính xác sƯc ký ằng0.1 mm ằng0.1 mm
Tổng công suất 4 KW 4.5 KW
Điện áp 220V/380V 220V/380V
Tríng lượng máy Khoảng 1700 kg Khoảng 2000 kg
Kích thước máy 2800x1450x1450 mm 3000x1550x1500 mm
Tốc độ dập nóng (tùy chín) 30 160 lần/phút 30-150 lần/phút

TíNH NĂNG

  1. ứng dụng rộng rãi: Thữuh hãp cho việc sản xuất nhãn, thẻ chại, nhôm nhựa, PP, PE-foil, giấy tự dính, phong bì với bất kó thiết kế hoặc kích thước nào.
  2. Hệ thống áp suất thủy lực: ổn định và đáng tin cậy, bế mặt nhận của sản phẩm bế khuôn, và kích thước sản phẩm là thống nhất với độ chính xác cao.
  3. Khối đẩy tự điều chỉnh theo míi vị trí của ô giữ chữ “V” ở vị trí của gói, dễ dàng xử lý và điều chỉnh công cụ, tiết kiệm thời gian và lao động.
  4. Cảm biến quang điện được lƯp đặt trên cả hai mặt của bàn làm việc, cải thiện đáng kẤ độ an toàn và cho phép một sự thay đổi nhanh chóng của lưãt hàng sau.
  5. Thữuh hãp với cả sản xuất chậm và vëa.

CHI TIẾT MÁY

  1. Bộ phận ra cuộn và vào cuộn

(1) Bộ phận ra cuộn với động cơ PMDC, trục khí và thiết bị dëng khi thiếu vật liệu

(2) Đường kính ra cuộn là 550m. Nếu cuộn vật liệu lớn hạn 550mm, quý khách có thẤ lƯp thêm tùy chín —giá để cuộn ra

(3) Trục khí tiêu chuẩn là 3 inch, quý khách có thẤ chín kích thước khác của trục khí.

1 4

1. 2
mô tạ, bộ phận dëng khi thiếu liệu

Tùy chín

1. 3
giá ra cuộn (nếu đường kính lớn hạn 550mm); phanh từ và ly hãp từ
  1. Hệ thống dẫn hướng

(1) 2 bộ cảm biến theo dõi mƯt quang điện trên cả hai mặt.

(2) KiẤm soát web để đi thẳngng theo hướng díc

2 2

  1. Bộ phận quang điện

(1) 01 cảm biến theo dõi mƯt quang trên dấu in.

(2) Có thẤ theo dõi hình ảnh in của vật liệu bế. Nó là chức năng cốt lõi khi máy bế cuộn vật liệu in sẵn.

3 3
mưt quang theo dõi vật liệu trước in
  1. Bộ phận cắt khuôn và bộ thu gom chất thải:

(1) Bế phẳngng

(2) Bao góm bộ thu gom chất thải để gom chất thải, sau khi bế.

(3) Diện tích bế khuôn tối đa là 300 * 350mm (Chiều rộng * Chiều dài)

(4) Tốc độ bế khuôn tối đa là 220 lần / phút, khi chiều dài khuôn bế dưới 150mm.

Chiều dài trên 150mm, tốc độ tối đa của máy sẽ thấp hạn. Bên cạnh đó, tốc độ cing sẽ bị ảnh hưởng bởi độ dày vật liệu, loại vật liệu,…

(5) Máy sử dụng dao gỗ để bế. Có thẤ tùy chính dao bằng gỗ với kích thước nhãn của quý khách. Đây là tùy chín.

4. 1 2

Tùy chín

4. 2
thiết bị dëng ir; ly hãp từ cho bộ gôm thải
  1. Bộ phận cắt

(1) CƯt cuộn thành tờ. Có thẤ được sử dụng đóng thời với bộ phận bế khuôn.

(2) Khi sử dụng chức năng cắt tờ, bạn có thẤ đặt trên bục để thu thập tờ.

5 1

  1. Bộ phận vào giấy

(1) Cing tưạng tự nhưng đơn giản hạn bộ phận ra giấy.

(2). Đường kính vào cuộn cing là 550mm, cing sử dụng động cơ PMDC và trục khí.

6. 1 2

Tùy chín

6. 2
giá ra cuộn (khi đường kính lớn hạn 550mm); bổ sung ly hãp từ ra cuộn
  1. Hệ thống PLC và điều khiển

7 2

  1. Cấu hình chính

(1) Động cơ Servo Pháp Schneider

(2) PLC Mitsubishi

(3) Bộ chuyẤn đổi tần số Shilin Đài Loan (VFD)

(4) Màn hình cảm éng MCGS

8 1

  1. Bộ phận tùy chín

(1) Bộ phận dập nóng, Video: https://youtu.be/9u_TagxpOto

9. 1 1

(2) Bộ phận cán, Video: https://youtu.be/wV4iS5q1dnk

9. 2

(3) Bộ phận đục lỗi, Video: https://youtu.be/Pq4RuybVumA

9. 3

(4) Bộ phận xén với dao lam, Video: https://youtu.be/qm3Acoys6c8

9. 4

(5) Dao gỗ

9. 5

Quý khách tham khảo các dòng máy bế hộp phổ thông tạiẠđây

Truy cập fanpage chính thức của SIC tạiẠfacebook.com/SieuthinganhinSIC

SẢN PHẨM ĐÃ XEM

Copyright Phunuplus