CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHÍNH MODEL FED-1700 FED-1900 Định lượng giấy 45-500 gsm 45-550 gsm Đường kính xả cuộn lớn nhất 1700 mm 1800 mm Chiều rộng giấy tối đa 1700 mm 1900 mm Chiều dài cắt 450mm 450-1900 mm Độ chính xác ằng0.5 mm ằng0.5 mm Tốc độ cắt tối đa theo m […]
Kích thước máy (dài (+ lƯp cuộn) x rộng x cao) (2 cuộn)
11700*5000
Ạ12000 (+2400) x4000x2350 mm
Công suất
35kw
30 KW
Tríng lượng máy
11 tấn
11 tấn
CẤU HìNH MÁY
Bộ phận dao cắt độ chính xác cao, cụm dao trên và bộ dao dưới cố định
Vòng bi nhập khẩu, lưỡi dao CẮT sản xuất tại Đài Loan với tốc độ cao .
Góc độ lăng của giấy, hệ thống tự chính (bằng tay hoặc tự động)
Tính năng tiết kiệm giấy, có về phanh trong tường hãp khẩn cấp
Băng tải vào giấy kiểu cách giãn (dây curoa chống t)nh điện)
Có máy tách gam để đếm giấy (tự động)
Bàn thu giấy có mô-tạ rung để làm phẳngng giấy, có thẤ điều chỉnh .
PLC hãng SIEMENS
Màn hình màu cảm éng với giao diện thông minh
Bộ khởi động (MODROL-11KW)
Biến tần ( Nhật Bản – YASKAWA)
GIỚI THIÂU VÀ TíNH NĂNG VÀ PHä KIệN CHÍNH CủA MÁY
(Ghi chú: Tùy theo sự thay đổi của số cuộn và khổ giấy,những phù kiện như sau sẽ có thay đổi)
Bộ phận lên cuộn giấy
Bộ giá lên giấy không trục 2 cuộn
Đường kính tối đa: 1700mm
Chiều rộng cắt tối đa: 1700mm
Chiều rộng cắt tối thiẤu: 450mm
Đường kính lõi giấy 3-12 (đục hình thot)
Mô- tạ khởi động thủy lực: 3.7kw
Bộ tay lên giấy (kẹpp giấy, đóng, mở, lên xuống và di chuyẤn trái phải) đầu chảy bằng ben thủy lực
Đường ray vào giấy 2 bộ, 2 xe đẩy giấy
ẠII. Hệ thống khống chếđộ căng toàn tự động: 2 bộ
Hệ thống toàn tự động điều chỉnh độ căng của giấy, cuộn giấy từ bƯt đầu đến lõi giấy đầu thông qua bộ PLC của SIMENS và van t÷ lệ điện áp của hãng NHậT SMC ITV2050-312L. Với Ạtính toán cẩn thận và điều khiển chính xác, để thực hiện khống chế phanh toàn tự động, tránh tình trạng sai lệch độ chính xác của phần chính bằng tay.
Khu vực hoãn: (bộ hoãn kéo dài khoảng cách giấy, tránh tình trạng kéo ép giấy nhanh và lên xuống giấy, bộ này để đảm bảo giấy đi ổn định, không bị rung giấy)
III. Bộ phận giàn giấy chống cong
Giá chống cong: 1 bộ
Lô nhôm dẫn giấy dùng để đưa giấy vào đúng vị trí và có tác dụng chống giấy bị cong.
IV. Bộ phận cắt
Cụm dao trên (dao xoáy), sử dụng kiểu dao kéo SHM của Anh, chính ra góc độ cắt tối ưu để đạt hiẤu quả cao và giấy đẹpp, cụm dao nặng 500kg, cụm dao được điều chỉnh thông qua thăng bằng t)nh hai bên và được gia công tÉ mÉ và có kù thuật cao, đảm bảo máy chạy tốc độ cao và tiếng ổn ít .
Cụm dao dưới: đục thép thành hình, gia công tinh xảo, kết cấu ổn định, vững chƯc.
Lưỡi dao cắt (trên/dưới) dao thép tốc độ cao (Đài Loan) ,dao sƯc chịu mài mòn).
Lô vân ép giấy: mặt lô có vân mở, khi chuyẤn động sẽ kéo gian giấy để làm phẳngng bế mặt giấy, áp lực xuống hai bên do bên hại để điẤu chính.
An toàn tránh kẹpp tay: thiết kế không gian kéo giấy rộng hạn, tránh tình trạng khi vào giấy bị kẹpt tay, thao tác đơn giản hạn .
óp an toàn: ốp bảo vệ mở ra, tự tƯt máy .
V. Bộ khởi động (mô–tạ): 1 bộ
Mô-tạ khởi động dao (nhập khẩu MODROL -11KW)
Mô- tạ vào giấy ( MSK – Thưãng Hải)
VI. Hệ thống điÁu chính tự động chính góc cạnh
Chạy tay/ tự động, lập trình tính các chiều dài của góc cạnh giấy vào PLC, cài đặt trên màn hình cắt ra khổ dài, máy sẽ tính ra góc cạnh chính xác ,tiết kiệm thời gian và nâng cao công suất.
Cách vận hành : mô-tạ bước nhảy do hệ thống CPU điều chỉnh, tính ra góc cạnh chính xác trong quá trình chạy máy.
VII. PLC SIMENS của Đức: 1 bộ
CPU (CPU 224cn ) ĐứC
PLC (thông số mở rộng) em223 em232 – ẠĐứC
Bộ lập mã chuyẤn động (ts5214n530) – ĐứC
VIII. ẠBộ cảm éng màu HD Ạvới giao diện thông minh:
Cài đặt tính năng và thống số có thẤ nhập trực tiếp vào menu.
IX. ẠTính năng phanh cấp tiết kiệm giấy
Khi phanh cấp sử dụng 2000w và 750w làm tổ kiện điện trở dụng, phân biệt dụng cấp mạ tạ servo và mạ tạ biến tần.
Bộ phận đưa giấy (băng tải kéo giấy).
X. Bộ phậnđưa giấy kiểu phân đoạn: 1 bộ
Phân đoạn đưa giấy lệch tốc độ, có hiệu quả với điếm số và xếp giấy, máy chạy ổn định.
Đoàn đầu đưa giấy: đóng bộ vào giấy và ra giấy, đòn giấy đầu sau khi cắt.
Đoàn hai: có thẤ khống chế chạy riêng hoặc liên động tự động, tốc độ chậm hạn đoàn đầu, bình thường là t÷ lệ 7:1 , tờ giấy chạy ra giống hình mái ngói.
Bánh xe ép giấy: nguyên liệu cao cấp không rại bột cao su, không làm hỏng giấy, đảm bảo giấy di chuyẤn đóng bộ, phẳngng đầu, áp lực có thẤ điều chỉnh, đảm bảo giấy chạy tốc độ nhanh.
Bô phận thu giấy: dây chuyên đưa giấy bằng dây băng cao cấp chống trưãt, đưa giấy vào bàn khay thu giấy thông thuận, sau đó qua thiết bị rung để xếp giấy .
XI. Bộ phận hút giấy dưới: 1 bộ
Sau khi cắt ra tờ giấy, trước khi xếp giấy, thông qua tính năng hệ thống hút gió, để hút bụi giấy và bột giấy ra ngoài .
XII. Hệ thống khí t)nh điện: 1 bộ
Tính năng này chç yếu là khí t)nh điện trên sản phẩm giấy.
Máy chính : máy kiẤm t)nh điện
Phạm vi trë t)nh điện, chiều rộng hiệu quả: 1400mm
XIII. Bộ phận thu sản phẩm
Bàn lên xuống thu giấy chạy bằng xích thép chất lượng cao và bán : 1 bộ
Sí dụng mạ tạ AC và phanh tự động, máy giảm tốc độ (1:80), và sử dụng v× giấy ít tiếng ón để xếp giấy.
Thiết bị an toàn chống kẹpp chân: dưới đáy bàn thu giấy có lƯp bộ thanh chống kẹpp chân, bảo vệ an toàn cho người chạy máy . (theo khách hàng yêu cầu đặt làm)
XIV. Bộ rung v× giấy bằng điện hiệu quả cao (có thẤ chính) 1 bộ
Bộ rung xếp / v× giấy lƯp bên trái phải của bàn v× giấy ,để xếp giấy cho đẹpp và phẳngng.
Giấy xếp chiều cao tối đa :1500mm
Kích thước xếp giấy : rộng=1700mm, dài=1600mm
Bàn thu giấy chịu nặng: 1500kg
XV. Bộ đếm giấy tách gam: 1 bộ
Khổ giấy 12mm, kiểu cuộn giấy, có thẤ cài đặt chiều dài vào giấy và cắt giấy.
Có thẤ cài trên màn hình cài đặt bao nhiêu tờ sau vào tờ giấy tách gam.
Trên màn hình cing có thẤ cài đặt thiếu giấy mà máy sẽ tự bổ sung giấy.
Quý khách tham khảo thêm các dòng máy xả cuộn – chia cuộn tạiẠđây.