Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng
MÁY BẾ KIÊM ÉP NHŨ HOÀN TOÀN TỰ ĐỘNG AEM-800T
Giá: Liên hệ
Đã bán: 364 sản phẩm
Trong kho: 48 sản phẩm
Máy bế kiêm ép nhũ hoàn toàn tự động AEM-800T có thiết kế hoàn thiện tốt, lắp ráp tỉ mỉ, tính năng ổn định, an toàn và tiếng ồn ít, độ chính xác cao và ổn định.
ĐặC ĐIỂM
– Máy thiết kế hoàn thiện tốt, lắp ráp tỉ mỉ, tính năng ổn định, an toàn và tiếng ồn ít.
– Turbo worm gear và công nghệ truyền động trục khuỷu, áp lực bế mạnh, sử dụng tuổi thí cao.
– Kết cấu gap và bế độ chính xác cao, truyền động ổn định.
– Đầu feida nhập khẩu từ châu âu, hút giấy có thể chính được, ổn định ,chính xác, phù hợp với nhiều loại giấy.
– Có kết cấu vào giấy không dựng máy, chóng giấy trước không dựng máy và bàn phụ thu giấy, giảm thời gian tăng công suất.
– Cạ cấu khung khuôn bế và bàn tấm thép đáy, thiết kế nhân bản, lắp khuôn, chính khuôn nhanh.
– Trang bị khóa khuôn bằng hại, bàn khuôn cố định vững chắc hạn, chính xác và tiết kiệm thời gian.
– Tay kê trước , tay kê lách và thiết bị tinh chính vào giấy ,tờ giấy định vị chuẩn xác hạn.
– Chống chế mắt thần (định vị giấy) double giấy, lệch giấy, không có giấy, đảm bảo tờ giấy vào chính xác ,giảm lãng phí giấy.
– Thiết kế mô đun điều khiển điện, sử dụng linh kiện điện nhạp khẩu, đảm bảo điều khiaanr chính xác, độ ổn định cao.
– Giao diện màn hình cảm éng, hiện thị theo dõi động thái thực tế của trạng thái máy móc vận hành ,điều chỉnh máy móc và xự lý sự cố nhanh chóng và dễ dàng.
– Tính năng ép nhũ dụnghệ thống điều khiển servo nhập khẩu , thực hiện sự chính xác của nhi về thu cuộn ,vào cuộn hướng díc và ngang.
– Nhập thông số qua màn hình cảm éng máy tính ,lập trình nhảy bước tự ưu hóa ,tiết kiểm màng nhi , hệ thống điều chỉnh nhiệt độ chia ra 8 khu gia nhiệt, cài đặt nhiệt độ độc lập, kiểm soát nhiệt độ ổn định.
– Hệ thống cung cấp dầu làm mát tuần hoàn, đảm bảo các bó phần chuyển động chính của máy móc được bôi trạn và bán.
– Hệ thống cung cấp dầu tự động thông thường để đảm bảo rằng các bộ phận chuyển động khác của máy được bôi trạn hoàn toàn và có tuổi thí lâu dài.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHÍNH
| MODEL | AEM-800T |
| Kích thước tối đa giấy | 800 x 620mm |
| Kích thước tối thiểu giấy | 340 x 280mm |
| Kích thước bế tối đa | 770 x 600mm |
| Kích thước khung nội | 820 x 628mm |
| Kích thước tấm thép bế | 826 x 628mm |
| Kích thước ép nhũ tối đa | 780 x 600mm |
| Kích thước nhíp tối thiểu | 7mm |
| Độ chính xác bế | dằng0.1mm |
| Độ chính xác ép nhũ | dằng0.125mm |
| Áp lực bế tối đa | 200T |
| Tốc độ bế nhanh nhất | 7000S/H |
| Tốc độ ép nhũ nhanh nhất | 6500S/H |
| Đường kính cuộn nhi tốiđa | ầ250 mm |
| Chiều rộng nhi hướng ngang | 15~600mm |
| Phạm vi loại giấy | Giấy c: 0.1^2 mm
Carton :4 mm |
| Công xuất động cơ chính | 7.5KW |
| Công xuất khu gia nhiệt | 16KW |
| Tổng công xuất | 45KW |
| Kích thước máy
(dài+bộ chóng giấy x rộng + bàn bục đứng x cao) |
5150(+1360)x2200(+1300)x2260 mm |
| Trọng lượng máy | 10.5 T |
| Thé tự | Tên | model | Xuất xé | Thé tự | Tên | Hãng sản xuất | Xuất xé |
| 1 | Thân máy (cạ cấu máy) | QT500-7 thép đục dẻo | Thiên tân | 18 | Biến tần | Panasonic | nhật |
| 2 | Bàn ép đáy | 75Cr1 hợp kim | china | 19 | Giao điện thông minh | Tai xi | taiwan |
| 3 | Turbo worm gear | Xing tang | china | 20 | Cảm biến | Panasonic | nhật |
| 4 | Vật liệu trục khu÷u | Thép hợp kim ni-cr-mo | china | 21 | PLC | Yong hong | Tai wan |
| 5 | Bộ nhóm nhíp | Hợp kim nhôm cường độ cao | Tai wan | 22 | encoder | NEMICON | nhật |
| 6 | Cái nhíp | Thép mangan nhập khẩu | Tai wan | 23 | Công tác áp lực | yadeke | taiwan |
| 7 | Bộ chia cắt (inderxing separator | Hui lin | Hạp tác nước ngoại | 24 | Công tác | Yang ming | taiwan |
| 8 | Xích truyền động chính | IWIS | Đức | 25 | Rạ le | SCHNEIDER
|
pháp |
| 9 | Xích phụ | Gui meng | Tai wan | 26 | Công tác quang điện | Panasonic | nhật |
| 10 | Khớp quay | SMC | nhật | 27 | Nút ấn | SCHNE IDER
|
pháp |
| 11 | Van điện tí khí nén | AIRTAC | Tai wan | 28 | Bộ tiếp điện | SCHNE IDER | pháp |
| 12 | Động cơ chính | Dong yuan(xuất khẩu) | Tai wan | 29 | Bộ ngƯt điện | SCHNE IDER | pháp |
| 13 | Mạ tạ vào giấy chính | Sheng bang | Tai wan | 30 | Bạm chân không | youtong | china |
| 14 | Mạ tạ thu giấy lên xuống | Sheng bang | Taiwan | 31 | Rạ le nhiệt | Taixi | Tai ưan |
| 15 | Vòng bi phần chính | NSK | nhật | 32 | Màn hình máy tính | Bing tong | Taiwan |
| 16 | Đường ray thẳngng | Shang yin | Tai wan | 33 | Động cơ servo và bộ khởi động | Yong hong | Tai wan |
| 17 | Chốt làm chặt | Jin yi | Tai wan | 34 |
