I. Bộ phận cấp giấy (một bộ)
- Máy ly hãp
- Bộ ly hãp máy điều khiển điện được trang bị chuông báo động, chuông tiếp tục cảnh báo trong quá trình giấy di chuyẤn để đảm bảo an toàn cho người vận hành.
- Thiết bị khóa liên động bằng khí nén, thiết bị bảo vệ khởi động động cơ chính.
- Nạp mép trước (hai hàng nạp giấy)
- Bàn tiếp giấy được kết nối bằng bánh xe nạp giấy polyurethane, ròng ríc dẫn động được kết nối bằng ống côn, và ròng ríc dẫn động được kết nối bằng ống mở rộng, bộ truyền động ổn định và có khả năng chống mài mòn cao.
- Thiết kế bàn nâng cao, nạp giấy chính xác.
- Có thẤ kéo dài thời gian nạp giấy (tùy ý thiết lập theo nhu cầu).
- Phương pháp cấp liệu cạnh hàng đầu là hút và san lấp mặt bằng áp suất âm sử dụng quạt cao áp 4.0 Kw để đảm bảo cấp liệu hiệu quả và chính xác cho các loại bìa gấp nếp và cong vênh khác nhau. Tùy theo méc độ uốn khác nhau, lượng không khí có thẤ được điều chỉnh bằng điều khiển chuyẤn đổi tần số để đảm bảo nạp giấy trạn tru.
- Pallet phía sau dùng điện, việc điều chỉnh chính xác và thuận tiện.
- Tấm ngăn bên trái và bên phải đầu điều khiển điện, giảm tải việc cho người vận hành.
- Chức năng nạp tờ.
- Con lăn cấp giấy (con lăn cao su cấp một lần)
- óng thép liên mạch, được bíc bằng cao su chống mài mòn và hiệu chính cân bằng.
- Con lăn cấp liệu dưới được mạ crom.
- Điều chỉnh thủ công quay số khoảng cách con lăn nạp giấy, phạm vi điều chỉnh là 0-11mm.
II. Bộ phận In (bốn nhóm)
- Con lăn in
- Đường kính ngoài là $ 272 mm.
- Vật liệu thép tấm, mài bế mặt, mạ crom cứng.
- Hiệu chính cân bằng, hoạt động trạn tru.
- Trục quay cố định bánh cóc.
- Bố trí rãnh đầy đç, thữuh hãp cho tấm treo 9mm.
- Điều chỉnh thủ công quay số khoảng cách con lăn in, phạm vi điều chỉnh là 0-11mm.
- Con lăn ép in
- Đường kính ngoài là $ 136 mm.
- BẾ mặt của ống thép được mài và mạ crom cứng.
- Hiệu chính cân bằng, hoạt động trạn tru.
- Điều chỉnh thủ công khoảng cách con lăn in, phạm vi điều chỉnh là 0-11mm.
- Điều chỉnh bằng tay bánh xe khoảng cách con lăn nạp giấy, phạm vi điều chỉnh là 0-11mm.
- Con lăn trên: đường kính ngoài là ống thép liên mạch $86mm, được trang bị bốn con lăn cấp liệu.
- Con lăn dưới: đường kính ngoài là ống thép liên khối $ 136 mm, bế mặt được mài và mạ crom cứng.
- Được trang bị hai con lăn anilox có đường kính 156 mm
- Các chấm có dạng tổ ong hình lục giác, mực được xử lý đầu.
- Khoảng cách con lăn anilox được điều chỉnh bằng tay và mặt số hiển thị dữ liệu điều chỉnh.
- Điều chỉnh thủ công quay số khoảng cách con lăn nạp giấy, phạm vi điều chỉnh là 0-11mm.
- Con lăn cao su (đường kính 156mm)
- BẾ mặt của ống thép được phủ bằng cao su chịu mài mòn.
- Con lăn cao su được mài đặc biệt ở méc trung bình và cao, hiệu quả truyền mực tốt
- Con lăn nạp liệu trên và dưới
- Con lăn trên: ống thép liên mạch với đường kính ngoài, được trang bị bốn con lăn cấp liệu.
- Con lăn dưới: ống thép liên mạch với đường kính ngoài, mài bế mặt, mạ crom cứng.
- Điều chỉnh thủ công quay số khoảng cách con lăn nạp giấy, phạm vi điều chỉnh là 0-11mm.
- Cạ chế điều chỉnh pha
- Cấu trúc bánh răng hành tinh bên trong. Âm thanh chính xác hạn và âm thanh nhỏ hạn khi chạy pha.
- Vị trí nằngm ngang, khoảng cách điều chỉnh bằng tay là 20mm.
- Giai đoạn in sử dụng điều chỉnh thời gian 360 ư bằng điện, nhanh hạn và thuận tiện hạn. (Việc chạy và dëng có thẤ được điều chỉnh).
- Lưu thông mực
- Bạm màng một pha khí nén, cung cấp mực ổn định, vận hành và bảo trì đơn giản.
- Bộ líc mực, líc tạp chất.
III. Bộ phận bế
- BẾ mặt của con lăn được mạ crom cứng bằng thép chất lượng cao, việc điều chỉnh cân bằng được thực hiện để tăng độ ổn định và độ tin cậy khi vận hành.
- Con lăn bế và con lăn mềm có kích thước tiêu chuẩn quốc tế. Đường kính của con lăn bế là 232 mm và đường kính của con lăn mềm là 267 mm. Có thẤ mua các mẫnu và miếng đệm cao su phù hãp ở bất cé đâu.
- Khoảng cách giữa con lăn khuôn và con lăn đệm cao su được điều chỉnh bằng tay, có thẤ cài đặt các thông số và hiển thị dữ liệu điều chỉnh.
- Pha của con lăn cắt khuôn áp dụng một cấu trúc hành tinh duy nhất, có độ chính xác cao và khả năng chịu lực lớn. Có thẤ được điều chỉnh bằng điện kù thuật số 360 ư trong quá trình dëng và vận hành.
- Khi dëng giấy, nó sẽ tự động nâng lên để giảm độ mòn của trục lăn mềm.
- Đệm cao su được làm bằng nÉ polyurethane (Đài Loan hoặc Thưãng Hải) có thẤ đạt t÷ lệ cắt 100%, vết rạch mịn. Trình tự thay thế đệm cao su cần dựa trên sách hướng dẫn vận hành của đệm cao su.
- Con lăn đệm sử dụng thiết bị di chuyẤn kiểu cam hộp tuabin đôi (40mm), mới con dao ở một vị trí khác nhau, kéo dài tuổi thí của thiết bị.
- Đường kính của cuộn trên và cuộn dưới để cắt khuôn là khác nhau, nhưng tốc độ tuyến tính của hai cuộn bằng nhau. Máy có thẤ kiẤm soát việc làm việc không nghÉ và không tuần hoàn của dao cắt theo hướng chu vi, do đó độ mòn của ống bíc cao su đóng đầu hạn.
- Thiết bị bù tốc độ tuyến tính, khi đường kính của trục lăn mềm thay đổi, thiết bị bù tự động tốc độ tuyến tính sẽ tự động thực hiện bù theo dõi mà không cần điều chỉnh tốc độ thủ công, đảm bảo rằngng kích thước của mới lô cắt hộp carton là chính xác như nhau, và đóng thời kéo dài tuổi thí sử dụng ống bíc nÉ và dao bế.
- Thiết bị sía chữa tự động con lăn mềm có thẤ sía chữa vỏ nÉ bị mòn nhiều lần, vỏ nÉ sau khi sía chữa nhận và sạch, giữ nguyên tính năng như vỏ nÉ mới. Cải thiện đáng kẤ t÷ lệ tái sử dụng của miếng nÉ.
- Thiết bị cắt khuôn miễn phí
Bánh xe ép trước, bìa cứng sau đường ép trước không dễ bị dập, mặt đóng hó điều chỉnh khe hở bánh xe ép bằng tay, mặt đóng hó hiển thị số liệu điều chỉnh.
IV. Hộp số truyền động
Bánh răng truyền động chính
1) Thép 45# được tôi và cạo tần số cao.
2) Độ chính xác sáu cấp, hoạt động trạn tru, tiếng ón thấp, tuổi thí cao, độ mòn nhỏ, có thẤ đảm bảo độ chính xác ghi màu in lâu dài.
3) Bánh răng hành tinh được làm bằng thép 45#
ẠV. Tốc độ tối đa của máy (tờ / phút) 150-180
Kích thước nạp giấy tối đa (mm) 800 × 19 00
Kích thước nạp giấy tối thiẤu (mm) 240 × 450
Vùng in tối đa (mm) 800 × 18 00
Độ dày tấm tiêu chuẩn (mm) 6
Chiều sâu rãnh tối đa (mm) 200
Điều chỉnh trục xi lanh in ằng10
VI. Các chi tiết của động cơ
(1) Bộ phận cấp giấy
- Động cơ chính Động cơ 11kw (Hà BƯc) 1 bộ
- Máy đóng mở động cơ giảm tốc 0,75 kw (Thưãng Hải) 1 bộ
- Quạt phụ hút giấy Động cơ 4.0 kw ( Hà BƯc) 1 bộ
- Động cơ Baffle (tấm ngăn) động cơ 0.18 (Hàng Châu) 2 bộ
(2) Bộ phận in
- Điều chỉnh pha động cơ 0.37kw ( Chiết Giang) 4 chiếc
- Động cơ phân phối mực Động cơ 0,4kw (Chiết Giang) 4 đơn vị
Ạ(3) Phần cắt khuôn
- Động cơ pha động cơ giảm tốc 0,37 Kw (Hàng Châu) 1 bộ
- Sía chữa động cơ 1.5KW (Hàng Châu) 1 bộ
- 1 động cơ dây chéo
- Lưu ý: khí tự chuẩn bị
Quý khách tham khảo thêm Combo Máy in flexo thùng carton tự động 4 màu G-218 bao góm
- MÁY IN FLEXO THộNG CARTON TỰ ĐỘNG 4 MÀU G-218
- BÀN RUNG THU GOM LIệU THẢI
Truy cập fanpage chính thức của SIC tạiẠfacebook.com/SieuthinganhinSIC