Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng
Máy in Flexo tự động điều khiển vi tính YT-61500E
Giá: Liên hệ
Đã bán: 183 sản phẩm
Trong kho: 60 sản phẩm
Máy YT-61500E là máy in sử dụng các tấm nhựa cảm quang linh hoạt, tấm cao su làm vật liệu cơ bản, con lăn anilox truyền mực để in. Máy phù hãp để in cốc giấy, thùng carton, túi giấy, v.v.
1. GIỚI THIệU
Máy in Flexo YT-61500E là máy in sử dụng các tấm nhựa cảm quang linh hoạt, tấm cao su làm vật liệu cơ bản, con lăn anilox truyền mực để in. Nó được điều khiển tập trung bởi hệ thống PLC và bao góm phần tháo cuộn, phần kiẤm soát lực căng, phần kéo tiến, phần nạp giấy in, phần sấy, phần kéo ra cấp, phần cuộn giấy ra và phần điều khiển. Máy phù hãp để in cốc giấy, thùng carton, túi giấy, v.v.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Model | YT-61500E |
| Đường kính cuộn tối đa | D 1500mm |
| Đường kính lõi cuộn giấy | 3 inch hoặc 6 inch |
| Chiều rộng giấy tối đa | 1550mm |
| Chiều rộng in tối đa | 1500mm |
| Dải in lặp lại | 381~1524mm |
| Độ dày của tấm | 1.7mm |
| Độ dày của băng dính | 0.38mm |
| Độ chính xác màu | ằng0.2mm |
| Phạm vi độ dày của giấy | 60~400g/m2 |
| Phạm vi kiẤm soát lực căng | 10~50kg |
| Tốc độ động cơ tối đa | 200m/phút |
| Công suất | 190 kw |
| Tríng lượng | 32000 kg |
| Kích thước (DxRxC) | 18400mm×5000mm×3400mm |
Lưu ý: các thông số trên không phải là tuyệt đối; kù năng của người vận hành, nhiệt độ, độ ẩm, chất liệu và kích thước của giấy, chçng loại và chất lượng của keo có thẤ ảnh hưởng đến tốc độ sản xuất, t÷ lệ loại bỏ và phạm vi áp dụng của máy.
2. TíNH NĂNG

HìNH ẢNH THÀNH PHẩM


3. CHI TIẾT KỸ THUẬT
3.1. Cấu trúc chính
Cấu trúc theo từng bộ phận giúp máy linh hoạt theo nhiều nội dung in khác nhau, thậm chí có thẤ lƯp thêm nhiều bộ phận in vào máy.
3.2. Nguyên tƯc in
Tấm in linh hoạt giúp giảm đáng kẤ chi phí in ấn và mực gốc nước, thân thiện hạn cho con người và môi trường.
4. CHI TIẾT BỘ PHẦN
4.1. Phần mở cuộn
1) Giá tháo cuộn đơn tháo lô đéng riêng biệt với thiết bị nâng thủy lực.
2) Trục bung hại để tải vật liệu.
3) Phanh bột từ tính để tháo cuộn dây và bộ điều khiển độ căng tự động để kiẤm soát độ căng cuộn dây.
4) Chức năng cảnh báo tự động: nếu đường kính của cuộn vật liệu trở nên quá nhỏ, nó sẽ giảm tốc độ máy và nhƯc người vận hành thay thế.
5) Chức năng dëng tự động: máy tự động dëng khi vật liệu bị hỏng.
6) Được trang bị súng hại để bạm khí nén nhanh chóng.
7) Được trang bị hệ thống điều khiển hướng dẫn web EPC để căn chính vật liệu.
8) Được trang bị hệ thống khí bụi để đảm bảo t÷ lệ thành phẩm.
4.2. Phần nạp giấy
1) Khung hai lớp sƯt hãp kim được tích hãp trong phần này.
2) Con lăn kÁm 2 lớp cao su được sử dụng để nạp giấy, có thẤ điều chỉnh áp suất bằng xi lanh khí nén.
3) Con lăn nạp giấy được dẫn động bằng động cơ servo, để đảm bảo độ chính xác của màu mong muốn.
4.3. Bộ phận in (6 màu)
1) Phần này bao góm 6 trạm; mới trạm chịu trách nhiệm in 1 màu.
2) Khung hai lớp bằng sƯt hãp kim.
3) Mới trạm màu: một bộ động cơ servo.
4) Con lăn anilox bằng gốm để truyền mực; lưỡi buóng cho hệ thống tuần hoàn mực.
5) Áp suất ly hãp khí nén cho con lăn anilox và con lăn tấm bản.
6) Khi máy dëng, con lăn anilox và con lăn tấm bản có thẤ được tự động tháo rời.
7) Giới thiệu máy bạm nạp mực tự động; mực có thẤ được tái sử dụng trong quá trình máy chạy, điều này đảm bảo chất lượng in đóng đầu.
8) Cho phép thay đổi nhanh trục lăn anilox và hộp mực không gÉ mà không cần bất kó công cụ nào.
9) Xi lanh in: 1 bộ (chiều dài in có thẤ do khách hàng quyết định).
10) Đăng ký màu sƯc: tự động theo chiều díc, thủ công theo chiều ngang.
11) Chức năng tự động ngăn ngëa tƯc nghẽn: khi máy dëng, con lăn anilox sẽ quay để ngăn mực trên bế mặt của nó bị khô và chặn các lỗi (mƯt lưới) trên đó.
4.4. Phần giấy ra
1) Khung hai lớp sƯt hãp kim được tích hãp trong phần này.
2) Con lăn kÁm 2 lớp cao su được sử dụng để nạp giấy, có thẤ điều chỉnh áp suất bằng xi lanh khí nén.
3) Con lăn giấy ra được điều khiển bởi động cơ servo,
4) Phần này có thẤ chụp và phát hiện vật liệu in ngay lập téc trong quá trình in và có thẤ di chuyẤn theo chiều ngang.
5) Vị trí phát hiện có thẤ được đặt theo hướng ngang và díc.
6) Nó có thẤ phóng to và quan sát hình ảnh với một vị trí cố định để đảm bảo chất lượng in.
4.5. Phần tua lại
1) Giá cuộn tháo cuộn một trạm riêng biệt với thiết bị nâng thủy lực.
2) Trục bung hại để tải vật liệu.
3) Phần này được điều khiển bằng động cơ và sử dụng điều khiển lực căng vòng lặp khép kín với con lăn nổi.
4) Chức năng dëng tự động: máy tự động dëng khi vật liệu bị hỏng.
5) Được trang bị súng hại để bạm khí nén nhanh chóng.
4.6. Phần làm khô
1) Hệ thống sấy khô riêng biệt (sưởi điện).
2) I.R. hệ thống sưởi và sấy bằng sóng ngƯn (nhiệt độ có thẤ điều chỉnh được).
3) Hệ thống làm khô không khí được bật bằng thiết bị khí nén
4) Hệ thống làm khô không khí nóng và không khí tự nhiên bao góm quạt hút và quạt gió.
5) Thiết bị điều chỉnh cho không khí vào / ra.
6) Hệ thống xả trung tâm: khí thải sẽ được thải ra tập trung nhờ quạt hút
4.7. Phần kiẤm soát
1) Toàn bộ máy được điều khiển tập trung bởi hệ thống PLC, có chức năng tự chẩn đoán và giám sát trạng thái máy.
2) Màn hình văn bản để điều khiển đầu vào và hiển thị trạng thái máy.
3) Động cơ servo điều khiển con lăn nạp giấy, con lăn ép in và con lăn giấy ra.
4) Hệ thống kiẤm soát độ căng vòng lặp khép kín để tua lại, đảm bảo căn chính mép tua hoàn hảo.
5) Điều khiển không khí nóng với 2 méc: cao và thấp.
6) Chức năng cảnh báo tự động: nếu đường kính của cuộn vật liệu trở nên quá nhỏ, nó sẽ giảm tốc độ máy và nhƯc nhở người vận hành thay thế.
7) Chức năng Dëng Tự động: cho cả hai phần mở / tua khi vật liệu bị hỏng.
8) Máy cũng sẽ tự động dëng sau khi kết thúc năng suất cài đặt trước.
9) Chức năng đo chiều dài thành phẩm tự động (tính bằng mét).
10) Tốc độ có thẤ được điều chỉnh tại nhiều điểm.
4.8. Danh sách tùy chín OPTIONS (không có trong thông số kù thuật tiêu chuẩn)
4.8.1 Hệ thống làm nóng trước giấy
Được xử lý trước khi in, để giảm độ ẩm của giấy và đảm bảo độ chính xác của màu đăng ký.
4.8.2 Thiết bị cắt cạnh giấy (Đi kứm)
Nó bao góm 2 bộ dao để cắt cạnh và 1 bộ thổi chất thải, phù hãp để thực hiện gia công thêm trên giấy in.
4.8.3 Thiết bị rạch
Nó bao góm 1 bộ dao cắt để rạch và 1 con lăn cúi để làm cho các cuộn giấy rạch riêng biệt.
4.8.4 Hệ thống điều khiển hướng dẫn web EPC trong phần tua lại
Điều này thữuh hãp để cuộn lại giấy đã in thành một cuộn giấy căn chính tốt nhất.
4.8.5 Hệ thống phát hiện hình ảnh t)nh (Đi kứm)

Nó có thẤ phóng to và quan sát hình ảnh với một vị trí cố định để đảm bảo chất lượng in ấn.
4.8.6 Hệ thống đăng ký màu (Bao góm)

Hệ thống này có thẤ làm cho máy in có thẤ tự động điều chỉnh màu đăng ký (trục Y), phù hãp hạn cho việc in tốc độ cao và độ chính xác cao.
4.8.7 Máy lƯp tấm (Dòng YT-ZB) (Đi kứm)

Máy chç yếu hỗ trợ máy in flexo, giúp người dùng gƯn các tấm dẻo lên trụ in một cách nhanh chóng và chính xác. Thông qua ống kính zoom có độ phóng đại cao, máy ảnh CCD độ phân giải cao và màn hình LCD, máy có thẤ giảm thời gian lƯp một cách hiệu quả, giảm tổn thất in và rút ngƯn thời gian điều chỉnh. Máy sử dụng đường ray dẫn hướng tuyến tính chính xác để định vị ngang, trong khi chiều cao ống kính có thẤ điều chỉnh được. Cấu trúc vít chính xác được áp dụng trên máy để có thẤ di chuyẤn giá đá ống kính theo các hướng ngang và díc. Máy này không chÉ đơn giản mà còn mạnh mẽ, là thiết bị phụ trợ lý tưởng của máy in flexo.
| Model | 830 | 900 | 1000 | 1100 | 1220 | 1280 | 1430 | 1630 | |
| Chiều dài xi lanh tấm | 850mm | 920mm | 1020mm | 1100mm | 1220mm | 1300mm | 1450mm | 1650mm | |
| Chu vi xi lanh tấm | 286~1200mm | ||||||||
| Độ dày tấm | 1~5mm | 1~5mm | 1~5mm | 1~5mm | 1~5mm | 1~5mm | 1~5mm | 1~5mm | |
| Tổng công suất | 0.5kW | 0.5kW | 0.5kW | 0.5kW | 0.5kW | 0.5kW | 0.5kW | 0.5kW | |
| Áp suất không khí | 0.4MP | 0.4MP | 0.4MP | 0.4MP | 0.4MP | 0.4MP | 0.4MP | 0.4MP | |
| Vật liệu tấm | Tấm Flexo | ||||||||
4.8.8 Con lăn làm sạch Anilox (Đi kứm)

Máy chç yếu hỗ trợ máy in flexo, sử dụng sóng siêu âm để làm sạch các con lăn anilox. Nguyên lý hoạt động của nó là sử dụng sóng siêu âm để tạo ra nhiều bong bóng nhỏ trong chất lỏng làm sạch, có thẤ làm bong tróc mực, tiền phạt và các vết mờ khác trên con lăn anilox một cách nhanh chóng và hoàn toàn. Vì vật liệu tiêu hao duy nhất cho máy này là dung dịch tẩy ría, máy này có thẤ giảm chi phí rất nhiều cing như bảo vệ môi trường. Phương pháp làm sạch đặc biệt của nó có thẤ làm giảm hiệu quả thiệt hại cho con lăn anilox trong quá trình làm sạch, do đó kéo dài tuổi thí của con lăn.
|
Model |
Ạ
830 |
900 |
1000 |
1100 |
1280 |
1430 |
1630 |
| Số máy rung | 21 | 21 | 30 | 30 | 36 | 39 | 45 |
| Công suất siêu âm | 1050W | 1050W | 1050W | 1050W | 1050W | 1050W | 1050W |
| Tần số siêu âm | 40KHz | 40KHz | 40KHz | 40KHz | 40KHz | 40KHz | 40KHz |
| Lò sưởi | 700W | 1400W | 1400W | 1400W | 1400W | 1400W | 2100W |
| Công suất | 1750W | 2450W | 2900W | 2900W | 3200W | 3350W | 4350W |
| Nguón điện | 220V | 220V | 220V | 220V | 220V | 220V | 220V |
Ạ
5. Điều kiện làm việc
|
THÔNG SỐ |
|
| Nguón điện | 3 pha, 380Vằng10%, 50 Hz |
| Khí nén | Áp suất: 0.6 MPa
ThẤ tích: xấp xÉ. 2 m3/giờ Dầu và độ ẩm: o8 mg/m3 |
| Chiều cao lƯp đặt | Tối đa: 1500 m |
| Yêu cầu về môi trường xung quanh | Độ ẩm tưạng đối: tối đa 65% khi 40ă
Nhiệt độ cho phép: 10~40ă |
Quý khách tham khảo thêm các dòng máy in flexo, in lưới tại đây.
Truy cập fanpage chính thức của SIC tạiẠfacebook.com/SieuthinganhinSIC