Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng
MÁY IN FLEXO SYK1422
Giá: Liên hệ
Đã bán: 260 sản phẩm
Trong kho: 86 sản phẩm
Máy in Flexo SYK1422 có đầy đç các chức năng: in ấn (1-4 màu), xẻ rãnh, đục lỗi. Máy sử dụng bạm khí kiểu động giúp cung cấp mực ổn định, bảo trì đơn giản
ĐặC ĐIỂM
Máy in carton sóng có đầy đç các chức năng: in ấn (1-4 màu), xẻ rãnh, đục lỗi.
Bộ phận đưa giấy vào
1/ Bàn làm việc: Khung hàn theo ống thép máng hình vuông, phía trên là tấm thép dày 3mm, bế ngoài phun sạn phủ chất lượng cao.
2/ Kết cấu của bộ phận chuyẤn giấy: Máy thực hiện lấy giấy bằng xích chuyẤn động.Ạ Bộ phận này được làm bằng nhựa chống mài giúp thời gian sử dụng lâu và tiếng ón thấp.
Bộ phận in ấn
1/ Quả lô in:
– Đường kính ngoài bao góm bản in: 480 mm, tiêu chuẩn bản in sử dụng polyme dày: 7mm.
– Quả lô được làm bằng thép cuốn, được mài nhận bế mặt và mạ crom.
– Quả lô được chính sía cân bằng và hoạt động ổn định.
2/ Quả lô ép in:
– Đường kính ngoài: 154 mm
– BẾ mặt được mài nhận, mạ crom
– Quả lô được chính sía cân bằng và hoạt động ổn định.
– Phạm vi điều chỉnh quả lô là 0-11 mm bằng thủ công.
3/ Quả lô vân:
– Đường kính ngoài: 175 mm
– BẾ mặt được mài nhận, dùng để ép vân trên sản phẩm, được mạ crom
– Số lưới màng vân: 160-220 mục/ inch
– Hiệu chính cân bằng, vận hành ổn định.
4/ Quả lô cao su:
– Đường kính ngoài: 160 mm
– BẾ mặt ống thép bíc lớp cao su chống mài
– Lô cao su đượcẠ mài gia công đặc biệt, có hiệu quả truyền mực tốt.
5/ Cạ cấu điều chỉnh tưởng vị:
– Cấu tạo bánh răng kiểu hành trình
– Tưởng vị in ấn sử dụng màn hình hiển thị văn bản khống chế và điều chỉnh 360ư, có thẤ điều chỉnh cả khi máy đang vận hành hoặc ngëng hoạt động.
– Di chuyẤn vị trí chiều ngang bằng tay, khoảng cách điều chỉnh 15cm.
– Trong quá trình in ấn vệ sinh bản in, hệ thống tự động trở lại vị trí ci.
6/ Tuần hoàn mực in:
– Máy sử dụng bạm khí kiểu động giúp cung cấp mực ổn định, bảo trì đơn giản.
– Máy có trang bị lưới líc các tạp chất trong mực.
CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHÍNH
| MODEL | SYK1422 | ||
| Màu sƯc | Hai màu | Ba màu | Bốn màu |
| Tốc độ in lớn nhất | 60 tờ/ giờ | 60 tờ/ giờ | 60 tờ/ giờ |
| Kích thước vào giấy lớn nhất | 1400×2800 mm | 1400×2800 mm | 1400×2800 mm |
| Kích thước vào giấy nhỏ nhất | 450×685 mm | 450×685 mm | 450×685 mm |
| Diện tích in lớn nhất | 1400×2600 mm | 1400×2600 mm | 1400×2600 mm |
| Độ dày bản in tiêu chuẩn | 7.2 mm | 7.2 mm | 7.2 mm |
| Khoảng cách xẻ rãnh nhỏ nhất dao xuôi (mm) | 160x160x160x160 | 160x160x160x160 | 160x160x160x160 |
| Khoảng cách xẻ rãnh nhỏ nhất dao ngưãc (mm) | 260x80x260x80 | 260x80x260x80 | 260x80x260x80 |
| Rãnh sâu tối đa | 400 mm | 400 mm | 400 mm |
| Công suất máy khi hoạt động | 5.5 Kw | 7.5 Kw | 7.5 Kw |
| Tổng công suất máy | 8.5 Kw | 11 Kw | 12 Kw |
| Kích thước máy (mm) | 9000x4000x2200 | 9500x4000x2200 | 10000x4000x2200 |